← Về từ điểnEmbedding là cách máy tính biến chữ, hình ảnh hay âm thanh thành một dãy số. Giống như bạn mã hóa một từ thành một con số để máy tính dễ hiểu và so sánh hơn, những từ có ý nghĩa gần nhau sẽ có dãy số gần giống nhau.
Ví dụKhi bạn tìm kiếm hình ảnh tương tự trên Google, AI dùng embedding để biến hình ảnh thành dãy số, rồi so sánh các dãy số đó để tìm ra những hình ảnh giống nhau nhất.
Còn gọi làvector embeddingnhúng vector